Setup Menus in Admin Panel

Setup Menus in Admin Panel

Bài 10: Thời gian trong ngày

Bài học này sẽ nói về thời gian bằng tiếng Lào, chúng ta bắt đầu với các mẫu câu hỏi sau.








Bài học này sẽ nói về thời gian bằng tiếng Lào, chúng ta bắt đầu với các mẫu câu hỏi sau.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ດຽວນີ້​ຈັກ​ໂມງ​ແລ້ວ? Điêu nị chắc mông lẹo Bây giờ là mấy giờ rồi?
B1 ສິບ​ໂມງ / ແປດ​ໂມງ​ເຄິ່ງ / ສິບ​ເອັດ​ໂມງ​ຊາວນາ​ທີ / ສາມ​ໂມ​ງ​ຍັງ​ສິບ​ນາ​ທີ Sip mông/ Pẹt mông khầng/ Sip ết mông xao na thi/ Sảm mông nhăng sip na thi 10:00 / 8:30 / 11:20 / 2:50

 

A2 ເຈົ້າ​ຕື່ນ​ຈັກ​ໂມງ? Chậu từn chắc mông? Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
B2 ຂ້ອຍ​ຕື່ນ​ເຈັດ​ໂມງ​ເຄິ່ງ. Khọi từn chết mông khầng Tôi thức dậy lúc 7:30

Bây giờ chúng ta hãy học từ vựng chủ đề thời gian các buổi trong ngày, các bữa ăn, sinh hoạt, làm việc trong tiếng Lào.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຕອນ​ເຊົ້າ Ton xạu Buổi sáng
ຕອນ​ທ່ຽງ Ton thiềng Bữa trưa
ຕອນ​ບ່າຍ Ton bài Buổi chiều
ຕອນ​ແລງ Ton leng Buổi chiều tối
ຕອນ​ຄຳ Ton khăm Buổi tối
ຕອນ​ກາງ​ເວັນ Ton cang vên Ban ngày
ຕອນ​ກາ​ງ​ຄືນ Ton cang khưn Ban đêm
ກິນ​ເຂົ້າ​ເຊົ້າ Kin khậu xạu ​Ăn sáng
ກິນ​ເຂົ້າ​ທ່ຽງ Kin khậu thiềng Ăn trưa
ກິນ​ເຂົ້າ​ແລງ Kin khậu leng Ăn tối
ເຂົ້າ​ການ Khậu can Vào làm việc
ເລີ​ກ​ການ Lớc can Tan sở
ອັບ​ນ້ຳ Ắp nặm Tắm
ນອນ Non Ngủ

Attachments1

  • ເວລາ
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS