Setup Menus in Admin Panel

Setup Menus in Admin Panel

Bài 14: Phương tiện đi lại

Bài học này chúng ta đến với chủ đề đi lại và phương tiện giao thông.








Bài học này chúng ta đến với chủ đề đi lại và phương tiện giao thông.

Mời các bạn làm quen với các câu hỏi về di chuyển.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປຫຼວງ​ພະ​ບາງມື້​ໃດ? Chậu xi pay Luỗng-phả-bang mự đảy? Bạn định đi Luangphabang ngày nào?
B1 ຂ້ອຍ​ຊິ​ໄປຫຼວງ​ພະ​ບາງວັນ​ອາ​ທິດນີ້. Khọi xi pay Luỗng-phả-bang văn a thit nị Tôi sẽ đi Luangphabang vào chủ nhật này
A2 ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປຫຼວງ​ພະ​ບາງ​ແນວ​ໃດ? Chậu xi pay Luỗng-phả-bang neo đảy? Bạn sẽ đi Luangphabang bằng gì?
B2 ຂ້ອຍ​ຊິ​ໄປຫຼວງ​ພະ​ບາງ​ດ້ວຍ​ເຮືອ​ບີນ. Khọi xi pay Luỗng-phả-bang đụi hưa bin Tôi sẽ đi Luangphabang bằng máy bay
A3 ເຈົ້າ​ເຄີຍ​ໄປຫຼວງ​ພະ​ບາງ​ບໍ? Chậu khơi pay Luỗng-phả-bang bo? Bạn đã từng đi Luangphabang chưa?
B3 ເຄີຍ / ບໍ່​ເຄີຍ. Khơi/ Bò khơi Có, tôi đã từng đi / Chưa, tôi chưa bao giờ đi
A4 ເຈົ້າ​ຈະ​ຢູ່ຫຼວງ​ພະ​ບາ​ງ​ຈັກ​ອາ​ທິດ? Chậu chả dù Luỗng-phả-bang chắc a thit? Bạn sẽ ở Luangphabang mấy tuần?
B4 ຂ້ອຍ​ຈະ​ຢູ່ຫັ້ນ​ສອງ​ອາ​ທິດ Khọi chả dù  hặn sỏng a thit Tôi sẽ ở đó 2 tuần

Nhóm các từ vựng về phương tiện giao thông.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ເຮືອ Hưa Thuyền
ລົດ​ເກັງ Lốt cêng Xe hơi
ສາມ​ລໍ້ Sảm lọ Xe 3 bánh
ລົດ​ຖີບ Lốt thip Xe đạp
ລົດ​ຈັກ Lốt chắc Xe máy
ລົດ​ເມ Lốt mê Xe buýt
ລົດ​ຕັກ​ຊິ Lốt tắc xi Xe taxi

Tiếp theo là những từ vựng về các từ vựng liên quan tới vận động.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ນັ່ງ Nằng Ngồi
ຢືນ Dưn Đứng
ຍ່າງ Nhàng Đi bộ
ແລ່ນ Lèn Chạy
ຂີ່ Khì Đạp (xe), cưỡi (ngựa)
ຂັບ Khắp Lái xe
ເຂົ້າ Khậu Vào
ອອກ Oọc Ra
ຊື້ Xự Mua
ຂາຍ Khải Bán
ປຽນ Piền Đổi
ຂຽນ Khiển Viết
ຟັງ Făng Nghe
ອ່ານ Àn Đọc
ຄິດ Khít Nghĩ
ເວົ້າ Vạu Nói

 

Attachments1

  • ສາມລໍ້
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS